recessive gene

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gen lặn: "recessive gene" một loại gen chỉ biểu hiện ra kiểu hình (tính trạng bên ngoài) khi cả hai alen (bản sao) của gen đó đều giống nhau (đồng hợp tử). Nói cách khác, tính trạng do gen lặn quy định chỉ xuất hiện khi cá thể nhận được một bản sao của gen lặn từ cả bố mẹ. Nếu chỉ một bản sao (dị hợp tử), tính trạng lặn sẽ bị gen trội lấn át không được biểu hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The recessive gene for blue eyes only shows up if both parents pass it on. (Gen lặn quy định mắt xanh chỉ xuất hiện nếu cả bố mẹ đều truyền cho con.)
    • A recessive gene can be carried for generations without being expressed. (Một gen lặn có thể được mang qua nhiều thế hệ không được biểu hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "recessive gene in a population": gen lặn trong một quần thể.

    • The frequency of a recessive gene in a population can be calculated using the Hardy-Weinberg principle. (Tần số của một gen lặn trong quần thể có thể được tính toán bằng nguyên Hardy-Weinberg.)
  • "carrier of a recessive gene": người mang gen lặn (dị hợp tử).

    • She is a carrier of the recessive gene for cystic fibrosis but does not have the disease. ( ấy người mang gen lặn gây bệnh nang nhưng không mắc bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Recessive (adj): mang tính lặn.
    • Recessive traits are often masked by dominant ones. (Các tính trạng lặn thường bị che khuất bởi các tính trạng trội.)
  • Recessiveness (n): tính lặn.
    • The recessiveness of a gene determines when it is expressed. (Tính lặn của một gen quyết định khi nào được biểu hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Lặn (adj): từ mượn gốc Hán-Việt, dùng trong di truyền học.
    • Tính trạng lặn chỉ xuất hiệnthế hệ con cháu. (Tính trạng lặn chỉ xuất hiệnthế hệ con cháu.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Recessive gene không cụm động từ (phrasal verb) đi kèm, đây thuật ngữ khoa học cố định.
Thành ngữ liên quan
  • "Recessive gene" không thành ngữ thông dụng, thuật ngữ chuyên ngành di truyền học.